100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

相册 (xiàng cè): Album ảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Album ảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Album ảnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来存放照片的本子或电子文件夹,供人整理、保存和翻看照片使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

each other; one another; mutually

HSK 5

cuốn sách

Câu ví dụ

,。

She found an old photo album deep in the drawer; it was full of photos of her and her family from when she was little.

,,。

On graduation day, the class monitor gave a photo album to the homeroom teacher; it documented three years of campus life for the whole class.

,,。

Nowadays everyone is used to storing photos on their phones, but I still like to print out particularly meaningful photos and put them in a photo album to keep.

,,。

In Grandma's photo album there is a black-and-white photo of her and Grandpa on their wedding day; it has been kept for over fifty years.

,,,。

After returning from my trip, I organized the photos I had taken along the way and made them into a photo album, planning to send it to my parents to see.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập