100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

看中 (kàn zhòng): Để có một fancy để

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để có một fancy để
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để có một fancy để
  • Để có một ưu tiên cho
  • để fancy
  • Lựa chọn sau khi cân nhắc
  • để giải quyết trên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经过观察和比较后,觉得某人或某物符合自己的心意,因而喜欢并想选择他、她或它
  • 常用于挑选人、物品、工作、机会等,强调在多个对象中认定某一个。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để chăm sóc

HSK 6

(bình thức bị ràng buộc) Trung Quốc

Câu ví dụ

,,。

We spent the whole afternoon at the auto show; my wife took a fancy to a red sedan at first glance and put down a deposit on the spot.

,,,。

During the company's recruitment, the interviewer was impressed by his communication skills and team spirit; although his experience was not the most extensive, they still decided to hire him.

,,,。

She had her eye on an apartment in the city center because it was close to the subway station and had good schools nearby, making it very suitable for a family to live in.

,,。

The director recognized the potential of this young actor and gave him the leading role, even though he was not yet famous.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập