100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

着凉 (zháo liáng): để bắt lạnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bắt lạnh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bắt lạnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为受到冷空气或气温变化的影响,身体出现不舒服的感觉,比如打喷嚏、流鼻涕、咳嗽或轻微发冷。通常指还没有发展成严重感冒的初期状态。例如晚上睡觉没盖好被子,第二天就容易着凉。它和感冒意思接近,但着凉更强调受寒这个原因,病情一般比较轻。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để chạm vào

HSK 4

Năm Liang của mười sáu vương quốc

Câu ví dụ

,,,。

I forgot to close the window when I went to bed last night, and when the wind blew in the middle of the night, I caught a cold this morning and have been sneezing nonstop.

,,。

It's raining heavily outside. Put on an extra jacket when you go out so you don't catch a cold.

,,,。

After exercising yesterday, he was covered in sweat and immediately took a cold shower. As a result, he caught a cold, and today he had to ask for leave and rest at home.

,,,,。

The doctor told me that the weather has been changing a lot recently and it's easy to catch a cold, so I should drink more hot water and keep warm.

,,。

She always kicks off her blanket when she sleeps. Her mother worries she'll catch a cold, so she often gets up in the middle of the night to cover her up again.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập