100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

短信 (duǎn xìn): tin nhắn văn bản; SMS; tin nhắn văn bản; SMS

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tin nhắn văn bản; SMS; tin nhắn văn bản; SMS
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tin nhắn văn bản
  • SMS
  • tin nhắn văn bản
  • SMS

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用手机发送或接收的简短文字消息。一般指通过移动通信网络传递的文字信息,可以包含文字、表情、图片等内容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

ngắn; ngắn gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi; ngắn (về độ dài hoặc thời gian); điểm yếu; lỗi

HSK 3

thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

Câu ví dụ

。

I sent you a text message.

。

Please reply to my text message.

。

Mom often contacts me by text message.

。

He didn't receive my text message.

。

Please check the SMS verification code.

。

He replied immediately after receiving the bank's text message.

,。

Sometimes when the network is bad, text messages can't be sent.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập