100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

破坏 (pò huài): sự phá hủy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự phá hủy
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự phá hủy
  • thiệt hại
  • phá hỏng
  • phá vỡ
  • tiêu diệt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使事物受到损坏、变得不完整或失去原来的作用,比如破坏公物、破坏环境。也指违反或扰乱某种秩序、关系或规则,比如破坏规矩、破坏和平。还可以表示损坏名誉或计划等抽象事物,比如破坏名声、破坏计划。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bị hỏng

HSK 2

xấu; hư; hỏng; bị hỏng; (hậu tố) đến cùng cực; xấu; ác; không mong muốn; hỏng; bị hư hại; không hoạt động; (bổ ngữ) đến cùng cực; cực kỳ

Câu ví dụ

,,。

That big fire destroyed three warehouses; it took firefighters five hours to put out the fire, but fortunately no one was hurt.

,,,。

Because he lost his temper, he deliberately damaged a bench in the park and was caught by the staff, who fined him 500 yuan.

,,。

Staying up late for a long time will damage your body's immune system and make you more likely to catch a cold, so it's best to go to bed on time every day.

,,。

War has destroyed countless families; many people have lost their loved ones and homes. We sincerely hope the world will always be peaceful.

,,。

The new high-speed rail line will pass through a wetland. An environmental group worries that it will damage the birds' habitat and is asking the government to reassess the project.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập