100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

稍后 (shāo hòu): trong một thời gian ngắn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong một thời gian ngắn
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong một thời gian ngắn
  • Ngay sau đó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在很短的时间之后,过一会儿
  • 常用于礼貌地表示稍等或稍后再做某事,比如稍后回复、稍后见。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

một chút chút

HSK 1

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ) quân chủ; người cai trị; sau; phía sau; đằng sau; sau đó; sau; muộn hơn; hậu; phía sau; sau; muộn hơn; nữ hoàng; hoàng hậu; họ Hầu

Câu ví dụ

,。

I'm in a meeting right now; I'll call you back a little later.

,。

The plane will take off shortly; all passengers please fasten your seatbelts.

,。

I'll deal with this document a little later; first I'll finish the urgent tasks at hand.

,。

He might come to the party a little later, but it's not certain yet.

,。

The doctor will come a little later to check on your recovery; please rest in the ward for now.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập