100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

空调 (kōng tiáo): điều hòa; điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); điều hòa; máy điều hòa (thường là loại có thể sưởi ấm)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điều hòa; điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); điều hòa; máy điều hòa (thường là loại có thể sưởi ấm)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điều hòa
  • điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi)
  • điều hòa
  • máy điều hòa (thường là loại có thể sưởi ấm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种可以调节室内空气温度、湿度和清洁度的电器设备
  • 通常用于夏天降温或冬天取暖。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

trống rỗng

HSK 7

chuyển

Câu ví dụ

,。

It's too hot in summer, so I turned on the air conditioning.

,。

The air conditioning in this room is broken, we need to fix it.

,。

When sleeping, don't set the air conditioner temperature too low.

,。

The office has the air conditioning on, so it's very cool.

,。

It's too hot in summer—let's turn on the air conditioner.

?

Does this classroom have air conditioning?

。

He recently installed a heating-and-cooling air conditioner.

,。

Don't sit in the air conditioning all the time; you'll catch a cold easily.

,。

Please turn off the air conditioner before leaving the room.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập