100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

笔记 (bǐ jì): ghi lại (bằng văn bản); ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm các phác thảo ngắn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ghi lại (bằng văn bản); ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm các phác thảo ngắn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ghi lại (bằng văn bản)
  • ghi chú
  • một loại văn học chủ yếu gồm các phác thảo ngắn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把听到或看到的重要内容用文字记下来
  • 也指记录下来的文字内容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

bút lông; dụng cụ viết (bút; bút lông; bút; bút chì; dụng cụ viết; lượng từ cho số tiền; lượng từ cho nét bút lông hoặc bút

HSK 3

ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu; loại từ cho cú đánh; ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu

Câu ví dụ

,,。

During class, I take notes while listening to the teacher.

,。

Please send me today's meeting notes, thank you.

。

His notebook is filled with dense notes.

,。

I'm used to taking notes on my phone because it's convenient.

。

These notes are very helpful for my exam review.

。

I am used to taking notes during class.

,。

Please lend me the notebook; I want to look at yesterday's notes.

。

He takes notes while listening to the lecture.

。

These class notes are very helpful for my review.

。

He likes reading Ming and Qing notes-style fiction.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập