100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

签名 (qiān míng): ký tên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ký tên
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ký tên
  • chữ ký
  • ký tên (bằng bút v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 写上自己的名字,通常表示同意、确认或负责
  • 也指写下的名字本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

ký tên của mình

HSK 2

tên; danh từ (từ loại); nơi; nổi tiếng; loại từ cho người

Câu ví dụ

,,。

The doctor handed me the surgical consent form and asked me to sign it after reading it carefully, indicating my agreement to the surgery.

,。

After the reader meet-and-greet ended, many fans lined up with books to ask the author for an autograph.

,。

The rental contract requires both parties' signatures to take effect, so the landlord and I agreed to sign together tomorrow afternoon.

,,。

This document is very important; you must sign it yourself and cannot have someone else sign on your behalf.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập