100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

签订 (qiān dìng): Thỏa thuận và ký kết (một hiệp ước, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thỏa thuận và ký kết (một hiệp ước, vv)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thỏa thuận và ký kết (một hiệp ước, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 双方或多方经过商量达成一致后,在条约、合同、协议等正式文件上签字,表示同意并愿意遵守。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

ký tên của mình

HSK 4

đặt hàng hoặc đặt trước (hàng hóa, vé, phòng); đặt hàng; đồng ý; kết luận; soạn thảo; đăng ký (báo, v.v.); đăng ký (báo, tạp chí); đồng ý; ký kết; ký (hợp đồng, hiệp ước); soạn thảo hoặc sửa đổi (văn bản); sửa chữa

Câu ví dụ

,,。

After several rounds of negotiations, the two sides finally reached an agreement on the terms of cooperation and formally signed a three-year contract last Friday.

,。

The leaders of the two countries signed a new trade agreement this morning at the Great Hall of the People, which will help promote bilateral economic development.

,,。

Witnessed by a lawyer, Mr. Zhang and Ms. Li signed a house rental contract, agreeing to move into the new residence early next month.

,。

The company requires all new employees to sign a confidentiality agreement on their first day, promising not to disclose any trade secrets.

,,。

Because the two parties still disagree on the payment method, this purchase contract has not yet been signed, and the project progress has been affected as a result.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập