100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

算账 (suàn zhàng): (Kế toán) để cân bằng sách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(Kế toán) để cân bằng sách
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (Kế toán) để cân bằng sách
  • Để làm các tài khoản
  • (fig.)Để thanh toán một tài khoản
  • để có được sự trả thù
  • để có được sự trả thù của người

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 核对账目,计算收支是否平衡
  • 也指与人争执、追究责任或准备报复。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để tính toán

account

Câu ví dụ

,,。

At the end of every month, the accountant carefully balances the books to ensure the company's accounts are accurate.

,,。

In the evening, the shopkeeper balanced the books under the lamp and found that this month's income was double last month's.

,,。

The company requires that within one week after returning from a business trip, one must settle the accounts and reimburse all expenses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập