管家 (guǎn jiā): (old)người quản gia (butler)
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- (old)người quản gia (butler)
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- (old)người quản gia (butler)
- người quản lý
- Quản trị viên
- người quản gia
- Để quản lý một gia đình
Giải thích bằng tiếng Trung
- 旧时在大户人家中管理家庭事务和仆人的人
- 也泛指替人管理家务或事务的人。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; điều hành; quan tâm; ống; ống dẫn; nhạc cụ hơi bằng gỗ; loại từ cho đồ vật hình ống; trợ từ tương tự 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút lông; (khẩu ngữ) đối với; về phía; quản lý; kiểm soát; phụ trách; quan tâm; bận tâm; ống; ống dẫn; gọi (ai đó là); gọi là (trong 管...叫...); biến thể của 管[guan3]; họ Guan
Câu ví dụ
In this century-old mansion, the butler personally inspects every door and window each morning to ensure the master's safety.
Before the dinner began, the butler whispered a reminder to me that several guests tonight were important VIPs, so I needed to mind my manners.
Before leaving, the old butler placed a set of keys in my hand and said that I would be the one taking care of this house from then on.
The butler in the movie always wore a crisp black tailcoat, standing silently behind his master, ready to provide service at any moment.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.