100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

篇幅 (piān fú): độ dài (của một đoạn văn)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
độ dài (của một đoạn văn)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • độ dài (của một đoạn văn)
  • Không gian chiếm đóng trên một trang in

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指文章、书籍或作品的长度,通常用字数、页数或版面大小来衡量
  • 也泛指作品的规模或容量,例如篇幅长短、篇幅有限。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tấm giấy

HSK 4

chiều rộng; cuộn; loại từ cho hàng dệt may hoặc tranh ảnh; chiều rộng (của vải); mảnh hoặc cuộn vải; loại từ cho hàng dệt may, tranh ảnh, hội họa và ảnh chụp

Câu ví dụ

,,。

The teacher asked us to write an essay on environmental protection, and the length should not exceed 1,000 characters, so we must express our views clearly in concise language.

,,,。

The length of this academic paper is much longer than I imagined; it took me a whole afternoon to finish reading it, but the content is very substantial and worth reading.

,,,,。

The editor told me that due to limited space in the magazine, my article needs to be shortened in length and can only keep the most important parts, which makes me a bit regretful.

,,,。

When writing a report, properly controlling the length is important; if it's too short, the issue may not be explained clearly, and if it's too long, readers may lose patience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập