100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

类别 (lèi bié): phân loại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phân loại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phân loại
  • thể loại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 按照事物的性质、特点或用途分成的不同种类
  • 常用来指把事物划分成不同类别,便于区分和整理。例如:图书可以按类别摆放
  • 不同类别的商品价格不同。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

loại

HSK 5

để rời đi

Câu ví dụ

,,。

In the library, all books are placed on shelves according to different categories, making it easy for readers to find them.

,,。

There are many kinds of goods in the supermarket, but each area indicates the category of the products, so customers can quickly find what they want.

,,。

In biology class, the teacher taught us how to classify animals into different categories based on their characteristics, such as mammals and reptiles.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập