100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

类型 (lèi xíng): loại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
loại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • loại
  • thể loại
  • Loại lập trình máy tính (computer programming)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指具有共同特征的事物所形成的种类或范畴
  • 也指按照某种标准把事物分成的门类。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

loại

khuôn

Câu ví dụ

,,。

This restaurant's type is Sichuan cuisine, known for its spicy and numbing flavors; anyone who likes spicy food will surely be satisfied.

,、、,。

The library has various types of books, including novels, history, science, and art; you can choose according to your interests.

,。

He likes to make friends with different types of people, believing that this way he can learn many new things.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập