100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

粗心 (cū xīn): bất cẩn; vô tư

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bất cẩn; vô tư
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bất cẩn
  • vô tư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容做事不细心,不注意细节,容易出错或忘记事情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(của vật dài) rộng; dày; (của vật dạng hạt) thô; (của giọng nói) khàn; (của cách cư xử của ai đó v.v.) thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; thô lỗ; xa; xa xôi; rộng (về đường kính); dày; thô; ráp; khàn; trầm (của giọng nói); bất cẩn; thô thiển; thô lỗ; biến thể của 粗[cu1]

HSK 4

tim

Câu ví dụ

,。

He is too careless; he even got such a simple question wrong.

。

Carelessness is a major enemy of learning.

。

Because she is careless, she keeps misplacing things.

,。

I was too careless in this exam and made many mistakes I shouldn't have.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập