100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

紧缺 (jǐn quē): trong nguồn cung cấp ngắn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong nguồn cung cấp ngắn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong nguồn cung cấp ngắn
  • thưa thớt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容某种东西需要量很大,但现有的数量很少,不够用
  • 常用于人力、物资、资金等方面。例如人才紧缺、物资紧缺。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

chặt

HSK 4

sự thiếu hụt

Câu ví dụ

,。

This hospital is short-staffed; the nurses often have to work twelve hours in a row.

,,。

Every summer during peak tourist season, accommodation in this small town is in very short supply, so visitors had better book a room a month in advance.

,,。

Because of years of drought, local water resources are extremely scarce, and the government has no choice but to restrict residents' water use.

,,。

This company urgently needs to hire engineers; because technical talent is in short supply, they raised salaries and benefits.

,,。

During the war, medicine and food were both in extremely short supply, and people often had to queue for hours just to buy a little bread.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập