100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

红包 (hóng bāo): tiền được gói trong phong bì đỏ làm quà; tiền thưởng; tiền lại quả; hối lộ; phong bì đỏ đựng tiền, được tặng làm quà; hối lộ, tiền lại quả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiền được gói trong phong bì đỏ làm quà; tiền thưởng; tiền lại quả; hối lộ; phong bì đỏ đựng tiền, được tặng làm quà; hối lộ, tiền lại quả
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiền được gói trong phong bì đỏ làm quà
  • tiền thưởng
  • tiền lại quả
  • hối lộ
  • phong bì đỏ đựng tiền, được tặng làm quà
  • hối lộ, tiền lại quả

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用红纸包着的钱,常在春节、婚礼等喜庆场合送给亲友,表示祝福
  • 也指长辈给晚辈的压岁钱
  • 现在也指在微信等社交软件上发送的电子钱,可用来表达心意或娱乐。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

màu đỏ

HSK 2

che; gói; giữ; bao gồm; phụ trách; ký hợp đồng; gói; giấy gói; thùng chứa; túi; giữ hoặc ôm; bó; gói nhỏ; gói; bao gồm; phụ trách; túi; gói; bó; lượng từ cho các vật được gói; họ Bao

Câu ví dụ

,。

During the New Year, elders give red envelopes to children.

。

He sent me a red envelope on WeChat.

,。

At weddings, guests usually give red envelopes to the newlyweds.

?

How much money is in this red envelope?

,。

When he got married, he received many red envelopes.

。

The company gave a big bonus at the end of the year as a reward.

。

Snatching red envelopes in WeChat groups has become a popular activity.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập