100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纵横 (zòng héng): lit. dọc và sợi trong dệt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lit. dọc và sợi trong dệt
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lit. dọc và sợi trong dệt
  • theo chiều dọc và ngang
  • chiều dài và chiều rộng
  • Cánh ngang ngang
  • có thể di chuyển không bị cản trở
  • abbr. cho một liên kết ngang|合纵连横[He2isong4 Lian2heng2], Trường ngoại giao trong thời kỳ Chiến Quốc (475-221 TCN)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指织布时纵向的经线和横向的纬线,比喻横竖交错的样子
  • 形容不受拘束、自由驰骋,如思想或文笔奔放
  • 也表示在某个领域中无所阻碍地往来活动,如纵横天下
  • 还可指用游说等手段联合或分化各方,如纵横捭阖。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

theo chiều dọc; từ bắc xuống nam

HSK 7

ngang ngang

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập