100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

练习 (liàn xí): luyện tập; tập thể dục; rèn luyện; sự luyện tập; luyện tập; rèn luyện; tập thể dục (một kỹ năng hoặc hoạt động lặp đi lặp lại); sự luyện tập; bài tập; sự rèn luyện (như một danh từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
luyện tập; tập thể dục; rèn luyện; sự luyện tập; luyện tập; rèn luyện; tập thể dục (một kỹ năng hoặc hoạt động lặp đi lặp lại); sự luyện tập; bài tập; sự rèn luyện (như một danh từ)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • luyện tập
  • tập thể dục
  • rèn luyện
  • sự luyện tập
  • luyện tập
  • rèn luyện
  • tập thể dục (một kỹ năng hoặc hoạt động lặp đi lặp lại)
  • sự luyện tập
  • bài tập
  • sự rèn luyện (như một danh từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了掌握某种技能或知识而反复地做、反复地学
  • 也指学校给学生布置的作业或训练题目,如做练习。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

luyện tập; huấn luyện; rèn luyện; hoàn thiện (kỹ năng); bài tập; lụa trắng; đun sôi và tẩy lụa thô; luyện tập; huấn luyện; rèn luyện; hoàn thiện (kỹ năng); lụa trắng; đun sôi và tẩy lụa thô

HSK 4

luyện tập; học tập

Câu ví dụ

。

I practice speaking Chinese every day.

。

You need to practice more in order to improve.

。

The teacher had us do grammar exercises.

。

Practicing the piano requires patience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập