100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

组合 (zǔ hé): lắp ráp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lắp ráp
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lắp ráp
  • kết hợp
  • soạn
  • sự kết hợp
  • hiệp hội
  • bộ
  • tuyển tập
  • tổ hợp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把分散的人或事物组织起来,形成一个整体
  • 由几个部分构成的整体,如组合家具
  • 在数学中,从一组事物中取出若干事物,不考虑顺序的选法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để hình thành

HSK 5

để đóng cửa

Câu ví dụ

,,。

When renovating the house, we combined tiles of various colors together and created a beautiful pattern.

,。

The teacher grouped the students into several small teams and had them cooperate to complete the project.

,。

This new phone combines photography and music playback functions, and is very popular among young people.

,,,。

The two of them form a very默契 combination—one handles design, the other sales—and the company is growing rapidly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập