100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

组成 (zǔ chéng): để hình thành

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hình thành
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hình thành
  • để làm nên
  • để tạo nên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把几个部分合在一起,成为一个整体
  • 指事物由哪些部分构成。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để hình thành

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

Câu ví dụ

,。

This band is made up of three university students, and they perform for free on campus every week.

,。

A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom; this is something we learned in middle school chemistry class.

,。

This tour group is composed of twenty tourists from different countries, and the guide needs to explain in both English and Chinese.

,。

This committee is formed by five experts, and their task is to evaluate the safety of the new drug.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập