100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

终身 (zhōng shēn): suốt đời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
suốt đời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • suốt đời
  • tất cả cuộc sống của
  • Hôn nhân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从出生到死亡的一整段时间,也就是一辈子
  • 形容某种身份、状态或关系持续一生,不会改变。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

kết thúc; hoàn thành

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

Câu ví dụ

,。

Learning is a lifelong matter; only through lifelong learning can one continuously improve.

,。

He became permanently disabled due to that accident, but still faces life optimistically.

,。

Marriage is a lifelong major event; one cannot make a hasty decision.

。

This company provides employees with opportunities for lifelong training.

,。

He devoted his entire life to scientific research and achieved great accomplishments.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập