100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

经常 (jīng cháng): thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; hàng ngày; hàng ngày; hàng ngày; thường; thường xuyên; đều đặn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; hàng ngày; hàng ngày; hàng ngày; thường; thường xuyên; đều đặn
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thường xuyên
  • liên tục
  • đều đặn
  • thường
  • hàng ngày
  • hàng ngày
  • hàng ngày
  • thường
  • thường xuyên
  • đều đặn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某种动作或情况反复发生,而且发生的次数比较多、间隔的时间比较短。通常用在动词前面,说明这件事不是偶然一次,而是平时就常常这样。例如,他经常去图书馆,意思是他去图书馆的次数很多。也可以说“经常不”,表示常常不做某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Kinh

HSK 3

luôn luôn; từng; thường; thường xuyên; phổ biến; chung; không đổi; thường; thường xuyên; không đổi; không thay đổi; phổ biến; bình thường; họ Chang

Câu ví dụ

。

I often go to the library to read.

。

She often goes hiking with friends on weekends.

。

We often keep in touch via email.

,。

He often stays up late working, so he is very tired during the day.

,。

The food at this restaurant is delicious; I come here often.

,。

He is often late, so the boss is not very happy.

。

We often eat together.

。

She often cleans the room on weekends.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập