100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

经过 (jīng guò): đi qua; trải qua; quá trình; khóa học; đi ngang qua; đi qua (một nơi); trải qua; trải nghiệm (một quá trình); qua; bởi; thông qua (như giới từ); quá trình; khóa học (như danh từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đi qua; trải qua; quá trình; khóa học; đi ngang qua; đi qua (một nơi); trải qua; trải nghiệm (một quá trình); qua; bởi; thông qua (như giới từ); quá trình; khóa học (như danh từ)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi qua
  • trải qua
  • quá trình
  • khóa học
  • đi ngang qua
  • đi qua (một nơi)
  • trải qua
  • trải nghiệm (một quá trình)
  • qua
  • bởi
  • thông qua (như giới từ)
  • quá trình
  • khóa học (như danh từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从某个地方通过或穿过
  • 也表示经历某个过程或时间,如经过讨论、经过三年
  • 还可以指某件事发生之后,如经过努力,他成功了。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Kinh

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

Câu ví dụ

。

I pass by this coffee shop every day.

,。

After three months of effort, he finally succeeded.

,。

After discussion, we decided to accept this plan.

。

Please tell me the course of events.

,。

When passing by the doorway, be careful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập