100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

经验 (jīng yàn): Kinh nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Kinh nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Kinh nghiệm
  • để đi qua
  • để có kinh nghiệm
  • Kinh nghiệm (kiến thức hoặc kỹ năng thu được từ thực hành)
  • to go through
  • to experience (trải nghiệm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从实践中得到的知识、技能或感受
  • 也指亲身经历过的事情。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Kinh

HSK 7

Variant của thử nghiệm| Thử nghiệm [yan4]

Câu ví dụ

。

He accumulated rich experience in teaching.

,。

You have no experience, so this job might not suit you.

。

This internship let me learn a lot of valuable experience.

。

The company needs someone with management experience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập