100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

结构 (jié gòu): cấu trúc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cấu trúc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cấu trúc
  • thành phần
  • cấu tạo
  • kiến trúc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物各个组成部分的搭配和排列方式
  • 也指建筑物上承担重量和力量的框架部分
  • 还可以指文章、作品的组织方式和内部构造。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

(of cây trồng) để sản xuất (quả hoặc hạt giống)

HSK 6

to construct; to build

Câu ví dụ

。

This company's structure is very complex.

。

We need to understand the structure of the article.

。

The structure of this building is very sturdy.

。

He analyzed the grammatical structure of this sentence.

。

Changes in family structure have affected the development of society.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập