100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

结果 (jié guǒ): để mang lại trái cây

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để mang lại trái cây
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

jié guǒ

  • để mang lại trái cây
  • kết quả kết quả
  • kết quả
  • hậu quả
  • vào cuối cùng
  • Kết quả là
  • để giết người
  • để gửi đi

jiē guǒ

  • để kết quả, để tạo ra kết quả
  • để mang lại trái cây
  • kết quả kết quả
  • kết quả
  • hậu quả
  • vào cuối cùng
  • Kết quả là
  • để giết người
  • để gửi đi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事情发展到了最后的状态或成效
  • 植物结出果实,也表示事情有了成果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

(of cây trồng) để sản xuất (quả hoặc hạt giống)

HSK 3

trái cây

Câu ví dụ

。

This tree finally bore fruit after three years.

,。

Peach trees bloom in spring and bear fruit in summer.

,。

After careful care, the apple trees in the orchard began to bear fruit.

。

This plant needs plenty of sunlight to bear fruit.

,。

His years of hard work finally bore fruit, and the company successfully went public.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập