100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

编制 (biān zhì): thành lập (một đơn vị hoặc bộ phận)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thành lập (một đơn vị hoặc bộ phận)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thành lập (một đơn vị hoặc bộ phận)
  • Phân bổ nhân sự được ủy quyền trong các cơ quan chính phủ hoặc công cộng (không bao gồm nhân viên tạm thời hoặc hợp đồng)
  • để dệt
  • để dẹp
  • để biên soạn
  • Đặt kế hoạch cùng nhau (một kế hoạch bài học

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指按照一定的计划、规定或需要,设立、组织某个单位、机构或部门
  • 也指做这种设立工作的过程,如编制预算、编制计划
  • 还可指单位里人员的定额和职务分配,如编制内、编制外。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để dệt

HSK 6

hệ thống

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập