编号 (biān hào): đến số
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- đến số
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb, noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- đến số
- để gán số
- Số serial
Giải thích bằng tiếng Trung
- 按一定顺序给事物编排号码,也指编排好的号码本身。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Câu ví dụ
The librarian numbered each new book and created a numbered record in the computer so readers could easily look them up.
The courier company uses tracking numbers for each package; customers just enter the number to find out where their package is.
The police found a fingerprint at the crime scene; they numbered it and stored it in a database so it could be compared with fingerprints from other cases.
Please answer the questions in the order of the numbers on the exam paper; don't skip around, or you might miss some questions.
In the museum, each exhibit has a unique number; this number helps the staff quickly find its storage location.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.