100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

缩水 (suō shuǐ): co lại (trong quá trình giặt)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
co lại (trong quá trình giặt)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • co lại (trong quá trình giặt)
  • fig. to shrink (of profits, etc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指布料、衣物等遇到水后收缩,尺寸变小
  • 也比喻数量、规模或价值减少、变小。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để rút lui

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Câu ví dụ

,,。

That pure cotton shirt shrank after washing; now it's one size smaller and I can't fit into it.

,,。

Mom soaked the sweater in hot water, and as a result it shrank badly, so she could only give it to my younger brother to wear.

,,。

These jeans shrank the first time I washed them, and the legs became much shorter, so I had to return them.

,,,。

When buying bed sheets, pay attention to the label, because some materials shrink easily and their size will become smaller after washing.

,。

After this wool coat shrank, it became short and tight, and I can no longer fit into it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập