100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

缺点 (quē diǎn): Điểm yếu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Điểm yếu
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Điểm yếu
  • lỗi lỗi
  • thiếu sót
  • bất lợi
  • điểm yếu
  • lỗi
  • thiếu sót
  • bất lợi
  • khiếm khuyết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物中不好的、不完美的地方,与“优点”相对。例如一个人做事马虎、脾气急,或者一个东西太贵、太重,都可以说是它的缺点。常用来评价人或事物需要改进的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sự thiếu hụt

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

Câu ví dụ

,。

Everyone has their own weaknesses; we need to learn to accept them.

,。

His weakness is that he is not very careful and often makes small mistakes.

。

The disadvantage of this phone is its short battery life.

,。

Don't only see others' weaknesses; also see their strengths.

。

Overcoming weaknesses requires time and effort.

。

Everyone has their own strengths and weaknesses.

。

The main disadvantage of this plan is that the cost is too high.

。

He admitted his shortcomings and worked hard to correct them.

5G。

The drawback of this phone is that it doesn't support 5G networks.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập