100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

美化 (měi huà): Để làm cho đẹp hơn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để làm cho đẹp hơn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để làm cho đẹp hơn
  • để trang trí
  • trang trí trang trí

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过装饰、修饰或改进,使事物变得更美好、更漂亮。常用于环境、外表或文字表达等方面,如美化环境、美化版面。也可指对不理想的情况加以粉饰,使其显得更好。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

Câu ví dụ

。

We planted many flowers to beautify the campus.

,。

The government is beautifying the urban environment to make citizens live more comfortably.

。

She beautified the walls of the room with paintings.

,。

Proper decoration can beautify the home, but don't overdo it.

。

This piece of music beautified the atmosphere of the entire film.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập