100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老人 (lǎo rén): ông già hoặc bà già; người già; cha mẹ hoặc ông bà già yếu; người già; người già; cha mẹ hoặc ông bà già yếu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ông già hoặc bà già; người già; cha mẹ hoặc ông bà già yếu; người già; người già; cha mẹ hoặc ông bà già yếu
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ông già hoặc bà già
  • người già
  • cha mẹ hoặc ông bà già yếu
  • người già
  • người già
  • cha mẹ hoặc ông bà già yếu

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

HSK 1

người; con người; nhân loại

Câu ví dụ

。

That old person practices tai chi in the park every morning.

,。

We should respect the elderly and take care of their needs.

,。

This old person is already eighty years old and still in good health.

。

Young people should help the elderly more.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập