100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老化 (lǎo huà): (of một con người

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of một con người
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of một con người

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或事物随着时间推移逐渐变老、变旧的过程。用于人时指身体机能和器官功能下降
  • 用于材料、设备等时指性能变差、不能再用或使用寿命缩短。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

Câu ví dụ

,,,。

This refrigerator has been used for nearly twenty years, and its wiring is badly aged and often leaks electricity, so we had no choice but to replace it with a new one.

,,。

The elevator in the residential complex is aging, so it always makes a loud noise when running; the property management decided to thoroughly overhaul it next month.

,,,。

Grandpa is getting older, and his skin ages quickly; even a slight bump easily causes bruises, so the family doesn't let him do heavy work.

,,,。

Scientists have found that staying up late for a long time can accelerate brain aging and increase the risk of Alzheimer's disease, so they recommend that everyone maintain a regular sleep schedule.

,,,。

The aging of urban infrastructure is a big problem; many water pipes have been used for fifty years and often burst, forcing the government to invest huge sums in renovation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập