老太太 (lǎo tài tai): Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)
- Số chữ
- 3
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)
- Người mẹ đáng kính
Giải thích bằng tiếng Trung
- 对年老妇女的尊称,通常指六十岁以上的女性,带有亲切和尊重的语气。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai
cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi
Câu ví dụ
As soon as the bus stopped steadily, a white-haired elderly lady slowly got on, and a young man immediately stood up to give her his seat.
Every morning, that elderly lady practices tai chi in the park; her movements are slow and steady, and many young people learn from her.
The elderly lady next door is especially warm-hearted; whenever any family has a problem, she is willing to help, so everyone in the building respects her.
I saw an elderly lady carrying heavy shopping bags at the supermarket entrance, so I voluntarily went up to help her carry them to the bus stop.
Although this elderly lady is already eighty years old, she is in good spirits and often participates in various activities organized by the community.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.