100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老太太 (lǎo tài tai): Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Người phụ nữ lớn tuổi (tôn trọng)
  • Người mẹ đáng kính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对年老妇女的尊称,通常指六十岁以上的女性,带有亲切和尊重的语气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

HSK 1

cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi

HSK 1

cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi

Câu ví dụ

,,。

As soon as the bus stopped steadily, a white-haired elderly lady slowly got on, and a young man immediately stood up to give her his seat.

,,,。

Every morning, that elderly lady practices tai chi in the park; her movements are slow and steady, and many young people learn from her.

,,。

The elderly lady next door is especially warm-hearted; whenever any family has a problem, she is willing to help, so everyone in the building respects her.

,。

I saw an elderly lady carrying heavy shopping bags at the supermarket entrance, so I voluntarily went up to help her carry them to the bus stop.

,,。

Although this elderly lady is already eighty years old, she is in good spirits and often participates in various activities organized by the community.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập