100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

考生 (kǎo shēng): ứng cử viên thi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ứng cử viên thi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ứng cử viên thi
  • Học sinh có tên đã được đề xuất cho một kỳ thi
  • candidate for exam
  • người tham gia kỳ thi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 参加考试的人,即报名并进入考场接受考试的学生或人员。这个词常用于学校招生、资格考试、公务员考试等正式场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đánh; đập; kiểm tra; thử; làm bài thi; kiểm tra; xác minh; xem xét; thi tuyển sinh; cha đã mất; thử; làm bài kiểm tra; kiểm tra; xác minh; cân nhắc; suy nghĩ kỹ; điều tra; (cổ) cha đã mất; biến thể của 考[kao3]

HSK 4

để phát triển

Câu ví dụ

。

This year there are a hundred thousand more gaokao candidates than last year.

。

All candidates, please enter the examination room half an hour before the exam.

,。

He is an exam candidate preparing for the graduate entrance examination.

,。

Outside the examination hall, parents waited anxiously for the candidates to come out.

。

The candidate instructions were posted on the wall at the classroom door.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập