100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

耍赖 (shuǎ lài): Hành động một cách không hổ thẹn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Hành động một cách không hổ thẹn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Hành động một cách không hổ thẹn
  • Từ chối thừa nhận rằng một người đã thua trận đấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 不遵守规则或不承认自己该负的责任,用嬉皮笑脸、纠缠、装糊涂等方式逃避,让人没办法跟他说理
  • 也指输了不认账,硬要别人让步。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để chơi với

HSK 6

(Tw)(coll.)Ứng dụng nhắn tin LINE

Câu ví dụ

,,,。

The five-year-old little brother was about to lose at chess, so he deliberately threw the pieces on the floor and cried that the others were cheating; his mother criticized him for acting shamelessly.

,,,。

He was unwilling to accept losing the match, so he lay on the ground acting shamelessly, insisting that the referee judge it again; the audience couldn't bear to watch.

,,。

They agreed that whoever arrived late would treat everyone, but Xiao Li came late and yet made all kinds of excuses, refusing to pay; his friends all said he was acting shamelessly.

,,,,。

Little sister wanted to eat ice cream, but her mother didn't agree, so she sat on the ground acting shamelessly, crying and making a fuss; in the end, her mother had no choice but to buy her one.

,,,。

He borrowed money and never paid it back; every time I urge him, he finds excuses to put it off—he's simply acting shamelessly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập