100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

联系 (lián xì): kết nối

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kết nối
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kết nối
  • liên hệ
  • mối quan hệ
  • để liên lạc với
  • để tích hợp
  • để liên kết
  • để chạm vào
  • to get in touch
  • liên lạc với
  • to link
  • to link
  • to kết nối
  • kết nối
  • liên hệ
  • mối quan hệ
  • Variant của liên lạc| Liên hệ [lian2xi4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物之间建立关系或保持沟通,常用于日常交流、工作合作等场合
  • 也指事物之间相互关联或连接的状态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

to connect; to join; to unite

HSK 5

để tie

Câu ví dụ

。

I will contact you as soon as possible.

。

Please keep in touch.

?

Are these two issues connected?

。

He contacted several companies.

。

We need to integrate with reality.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập