100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

聚会 (jù huì): Đảng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đảng
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đảng
  • thu thập
  • để gặp gỡ
  • để cùng nhau
  • tiệc tùng
  • tụ họp
  • tụ họp
  • Gặp nhau
  • Gặp nhau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人们为了见面、交流或娱乐而聚在一起的活动。多用于朋友、同学、同事或家人之间,可以是吃饭、聊天、庆祝等。一般不是正式会议,气氛比较轻松。例如:同学聚会、朋友聚会。也可作动词,表示相聚在一起,如:我们每年聚会一次。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để lắp ráp

HSK 3

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp; tụ họp; cuộc họp; cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp; nhóm; hiệp hội; (dạng ràng buộc) một khoảnh khắc (cách phát âm Đài Loan [hui3]); có thể, biết cách; có khả năng, chắc chắn; gặp, tụ họp; cuộc họp, cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp, nhóm, hiệp hội

Câu ví dụ

。

We have a class reunion this weekend.

。

They often get together at a café.

。

Many people came to this gathering.

。

I don't like attending large parties.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập