100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

背后 (bèi hòu): đằng sau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đằng sau
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đằng sau
  • Ở phía sau
  • ở phía sau
  • đằng sau sbs trở lại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在某个物体的后面或后方,表示位置
  • 也指某件事或某个人的幕后,不公开、不明显的一面,如背后有人操纵
  • 还可以表示一个人的背景或靠山。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để mang theo những người trở lại

HSK 1

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ) quân chủ; người cai trị; sau; phía sau; đằng sau; sau đó; sau; muộn hơn; hậu; phía sau; sau; muộn hơn; nữ hoàng; hoàng hậu; họ Hầu

Câu ví dụ

,。

On the surface he seemed calm, but behind the scenes he was actually under a lot of pressure.

。

Behind success often lie countless failures and persistence.

,。

There may be more complex reasons behind this incident, and we need to investigate further.

,。

She stood behind the curtain, quietly observing what was happening outside.

,。

Behind every great achievement, there is indispensable teamwork and dedication.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập