100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

能够 (néng gòu): Để có khả năng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để có khả năng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để có khả năng
  • để có thể
  • có thể
  • to be able to
  • to be able to
  • có thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示有能力做某事或具备某种条件
  • 表示某事物具有某种能力或作用,相当于可以。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

HSK 4

đủ (đủ dùng); đủ (quá nhiều); (khẩu ngữ) (trước tính từ) thực sự; (khẩu ngữ) với tay tới; đủ; đầy đủ; đạt tới; đạt tiêu chuẩn; khá; thực sự (trước tính từ); đến mức khó chịu; quá nhiều (khẩu ngữ)

Câu ví dụ

。

He can speak three languages fluently.

。

We believe you can complete this task.

,。

As long as you work hard, you can succeed.

。

This bridge can bear a lot of weight.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập