100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

脚印 (jiǎo yìn): dấu chân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dấu chân
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dấu chân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 脚踩过地面后留下的痕迹,通常能看出脚的大小、形状和行走方向
  • 也比喻事物发展过程中留下的痕迹或线索,比如历史的脚印。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế (của đồ vật); lượng từ cho cú đá; bàn chân (bộ phận cơ thể); chân (của động vật); đế; chân (của đồ vật)

HSK 6

abbr. cho Ấn Độ [Yin4du4]

Câu ví dụ

,,。

The children ran barefoot on the beach, leaving a trail of footprints behind them; as soon as the tide came in, they were washed away.

,。

The police found a set of unfamiliar footprints in the snow, stretching all the way into the depths of the forest.

,,。

He walked into the freshly mopped living room, leaving clear wet footprints on the floor; one look and his mother frowned.

,。

Archaeologists discovered footprints left by ancient humans in the cave; these footprints have been preserved for tens of thousands of years.

,。

He climbed up along the mountain path and, looking back, saw his own footprints left step by step on the steep snowy slope.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập