100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

自满 (zì mǎn): tự mãn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tự mãn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tự mãn
  • tự hài lòng

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(bình thức bị ràng buộc) bản thân

HSK 4

Dân tộc Mãn Châu

Câu ví dụ

,。

He became complacent because of a little achievement and stopped studying hard.

,。

Complacent people often fail to see their own shortcomings and eventually fall behind others.

,,。

Even if you got a full score this time, don't be complacent, because learning has no end.

,。

Arrogance and complacency will hinder your progress; only humility and caution can take you further.

,。

We shouldn't become complacent because of one success, but should continue to work hard.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập