100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

节日 (jié rì): ngày lễ; lễ hội; ngày lễ; lễ hội; một ngày hoặc khoảng thời gian kỷ niệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngày lễ; lễ hội; ngày lễ; lễ hội; một ngày hoặc khoảng thời gian kỷ niệm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngày lễ
  • lễ hội
  • ngày lễ
  • lễ hội
  • một ngày hoặc khoảng thời gian kỷ niệm

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phần của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; tiết kiệm; tiết kiệm; khí tiết; trinh tiết; lượng từ cho đoạn: bài học; khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí; lễ hội; ngày lễ; lượng từ cho đoạn, bài học, v.v.

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Câu ví dụ

。

Spring Festival is the most important holiday in China.

。

We eat a lot of delicious food during the holiday.

。

Dragon Boat Festival is a traditional holiday.

,。

During holidays, there are many people on the streets.

,。

I like holidays because I can rest.

。

Spring Festival is China's most important traditional holiday.

!

Wishing you a happy holiday!

。

Every country has its own festivals.

,。

During the holidays, the stores are very crowded.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập