100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

节省 (jié shěng): tiết kiệm tiền

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiết kiệm tiền
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiết kiệm tiền
  • để tiết kiệm
  • Sử dụng một cách tiết kiệm
  • để cắt xuống trên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 减少开支或消耗,使东西用得更少
  • 不浪费,把可以省下的部分留下来。常用于钱、时间、资源等方面,比如节省开支、节省时间、节省用电。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phần của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; tiết kiệm; tiết kiệm; khí tiết; trinh tiết; lượng từ cho đoạn: bài học; khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí; lễ hội; ngày lễ; lượng từ cho đoạn, bài học, v.v.

HSK 5

tiết kiệm

Câu ví dụ

,,。

In order to save money, our family decided not to eat out or buy new clothes this month.

,,,。

Walking to work every day lets you exercise and save on transportation costs—it kills two birds with one stone.

,。

Using this new method can save a lot of time, so we can finish the project ahead of schedule.

,,。

To save energy, we should turn off lights when leaving a room and set the air conditioner a bit higher in summer.

,,。

Save your spare change; although you save only a little each time, over a year you can put aside enough for a trip.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập