100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

节约 (jié yuē): tiết kiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiết kiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiết kiệm
  • bảo tồn (tài nguyên)
  • nền kinh tế
  • tiết kiệm
  • bảo tồn (tài nguyên)
  • tiết kiệm
  • sống tiết kiệm
  • tiết kiệm
  • tằn tiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 节省,不浪费。指在使用金钱、时间、资源等时,有节制地使用,避免不必要的消耗。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phần của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; tiết kiệm; tiết kiệm; khí tiết; trinh tiết; lượng từ cho đoạn: bài học; khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí; lễ hội; ngày lễ; lượng từ cho đoạn, bài học, v.v.

HSK 4

Để đặt một cuộc hẹn

Câu ví dụ

,。

We need to conserve water and protect the environment.

。

Saving electricity is everyone's responsibility.

,。

He lives frugally and never wastes anything.

。

The company took measures to conserve energy.

。

Saving time can improve work efficiency.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập