100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

节能 (jié néng): để tiết kiệm năng lượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tiết kiệm năng lượng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tiết kiệm năng lượng
  • để giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指节约能源,减少不必要的消耗,比如节省用电、用油、用水等
  • 也指通过改进技术或改变生活方式,让能源得到更充分的利用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phần của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; tiết kiệm; tiết kiệm; khí tiết; trinh tiết; lượng từ cho đoạn: bài học; khớp; nút; phần; đoạn; tiết khí; lễ hội; ngày lễ; lượng từ cho đoạn, bài học, v.v.

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Câu ví dụ

,,。

In response to the call for environmental protection, our family switched to energy-saving light bulbs and saved quite a bit on the electricity bill each month.

,,。

The government introduced subsidy policies to encourage citizens to buy energy-saving appliances in order to reduce energy consumption.

,。

This new office building uses energy-saving design; in summer, it stays cool without needing to run the air conditioner for too long.

,、。

The teacher taught us to develop energy-saving habits, such as turning off lights when leaving a room and saving water.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập