100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

草原 (cǎo yuán): đồng cỏ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đồng cỏ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đồng cỏ
  • thảo nguyên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指大片生长着草本植物、树木稀少的平坦开阔地区,常见于气候较干旱的地方,如内蒙古草原、非洲草原
  • 也可泛指长满野草的野外,常用来形容辽阔、自然的景象。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp (của tài liệu); bất cẩn; thô; cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp; bất cẩn; thô; biến thể của 草[cao3]

HSK 5

Hara

Câu ví dụ

,。

The grasslands of Inner Mongolia stretch as far as the eye can see and are very spectacular.

,。

Every summer, many tourists go to the grassland to ride horses.

。

On the grassland, cattle and sheep graze in groups.

。

Protecting the ecological environment of the grassland is very important.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập