100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

草地 (cǎo dì): bãi cỏ; đồng cỏ; lớp đất có cỏ; cỏ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bãi cỏ; đồng cỏ; lớp đất có cỏ; cỏ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bãi cỏ
  • đồng cỏ
  • lớp đất có cỏ
  • cỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 长满草的地方,可以指自然生长的草原,也可以指人工种植、修剪过的草坪。常出现在公园、校园、运动场或野外。人们常在草地上休息、玩耍或放牧。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp (của tài liệu); bất cẩn; thô; cỏ; rơm; bản thảo; bản nháp; bất cẩn; thô; biến thể của 草[cao3]

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

Câu ví dụ

。

The children are playing soccer on the lawn.

。

There is a large green lawn in the park.

。

We lay on the grass and looked at the stars.

。

Please do not trample on the grass.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập